lequel
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái nào (giống đực)
Câu ví dụ
Dis lequel tu voudrais.Bạn hãy chi biết bạn thích cái nào.
Lequel est le numéro de ma chambre ?Số phòng của tôi là số nào?
Je veux un couteau avec lequel couper la corde.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›