devant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trước mặt
Câu ví dụ
Pars devant ! Je te retrouverai en bas.Anh cứ đi trước! Tôi sẽ gặp anh ở dưới nhà.
Personne ne courait devant lui.Không ai chạy trước anh ấy.
Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano.Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›