le pays
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đất nước
Câu ví dụ
La souveraineté territoriale du pays est sacrée et inviolable.Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.
Ces fleurs poussent dans les pays chauds.Những hoa này mọc ở xứ nóng.
Nul n'est prophète en son pays.Bụt chùa nhà không thiêng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›