lesquels
Tiếng PhápA1Nghĩa
- những cái nào (giống đực)
Câu ví dụ
Fais-moi savoir les jours pendant lesquels tu pourras venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Fais-moi connaître les jours pendant lesquels tu pourras venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Faites-moi connaître les jours durant lesquels vous pourrez venir.Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›