NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

responsable

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • chịu trách nhiệm

Câu ví dụ

Un homme est responsable de ses actes.Con người chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Tu es responsable de ce que tu fais.Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm.
Vous êtes responsable de ce que vous faites.Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2