responsable
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chịu trách nhiệm
Câu ví dụ
Un homme est responsable de ses actes.Con người chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Tu es responsable de ce que tu fais.Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm.
Vous êtes responsable de ce que vous faites.Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›