le partenaire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đối tác; bạn đời
Câu ví dụ
Les gens qui viennent à l'émission de Maury Povich font souvent des déclarations prétentieuses sur leur partenaire les trompant.Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›