coupable
Tiếng PhápA2Nghĩa
- có tội
Câu ví dụ
Il est coupable de vol.Hắn phạm tôi ăn cắp.
Le meurtrier fut déclaré coupable et condamné à un emprisonnement à vie.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›