la maladie
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bệnh tật
Câu ví dụ
Elle était absente de l'école pour cause de maladie.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Depuis quand souffrent-ils de cette maladie ?Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi?
Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses.Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›