annuler
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hủy bỏ
Câu ví dụ
Nous devons annuler notre voyage pour le Japon.Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›