regarder
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nhìn, xem
Câu ví dụ
Il est temps que tu arrêtes de regarder la télé.Đã đến lúc abnj phải ngừng xem ti vi.
Je n'ai pas eu le temps de regarder la TV hier.Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi.
Il est temps d'arrêter de regarder la télévision.Đến lúc tắt ti vi rồi đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›