donner
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cho, đưa
Câu ví dụ
Je vais bien y réfléchir avant de vous donner ma réponse.Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.
Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ?Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?
Laisse-moi te donner ma version de l'histoire.Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›