NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

juste

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đúng; công bằng; chỉ, vừa

Câu ví dụ

Je viens juste de finir mon petit déjeuner.Tôi vừa ăn sáng xong.
Nous avons juste de quoi vivre.Chúng tôi chỉ có vừa đủ sống.
Est-ce que tu vas juste rester là debout toute la journée ?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1