juste
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đúng; công bằng; chỉ, vừa
Câu ví dụ
Je viens juste de finir mon petit déjeuner.Tôi vừa ăn sáng xong.
Nous avons juste de quoi vivre.Chúng tôi chỉ có vừa đủ sống.
Est-ce que tu vas juste rester là debout toute la journée ?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›