appeler
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gọi; gọi điện
Câu ví dụ
Je vais appeler de l'aide.Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ.
Je pense que nous devrions appeler la police.Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát.
Attends une minute. Je vais appeler Jimmy.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›