NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

perdre

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • mất; thua

Câu ví dụ

Je ne peux pas supporter de la perdre.Tôi không chịu nổi mất cô ấy.
La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien.Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.
J’ai commencé à perdre le contrôle.Tôi bắt đầu mất kiểm soát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1