celles
Tiếng PhápA1Nghĩa
- những cái/người đó (giống cái)
Câu ví dụ
Les seules réponses utiles sont celles qui posent de nouvelles questions.Chỉ những câu hỏi hữu ích là những câu hỏi mà có thể đặt ra những câu hỏi mới
J'aime celles-ci.Tôi thích những thứ này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›