le fait
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sự việc, sự thật
Câu ví dụ
J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière.Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.
Lorsque je mords, cette dent me fait mal.Khi tôi cắn, cái răng này làm tôi đau.
Tu as fait ce que tu devais faire.Bạn đã làm cái gì phải làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›