personne
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không aiA1
- ngườiA1
Câu ví dụ
Je me suis exprimé mais personne n'a écouté.Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.
Dans un premier temps personne ne me crut.Thoạt đầu không ai tin tôi.
Je ne le dirai jamais à personne.Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›