loin
Tiếng PhápA1Nghĩa
- xa
Câu ví dụ
Qui veut voyager loin ménage sa monture.Muốn đi xa đừng dốc sức.
Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé.Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.
Il n'habite pas loin.Anh ấy ở gần đây..
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Hỏi đường · 5 phút · miễn phí
›