NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

loin

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • xa

Câu ví dụ

Qui veut voyager loin ménage sa monture.Muốn đi xa đừng dốc sức.
Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé.Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.
Il n'habite pas loin.Anh ấy ở gần đây..
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Hỏi đường · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A1