le poulet
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thịt gà
Câu ví dụ
Le poulet n'est pas assez cuit.Gà này nấu chưa chín.
Le poulet est trop cuit.Con gà đó bị nấu quá chín.
Pouvez-vous découper le poulet ?Bạn có thể xẻ thịt gà không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›