l'arrivée
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự đến nơi
Câu ví dụ
Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée.Lạ thật, chị ấy chưa đến.
Il m'a attendu jusqu'à mon arrivée.Anh ấy chờ tôi tới khi tôi đến.
Il partit rapidement après notre arrivée.Nó về sớm sau khi chúng tôi tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›