l'odeur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mùi
Câu ví dụ
Mais qu'est-ce que c'est que cette odeur ?Nhưng cái mùi gì đây?
La mauvaise odeur m'a retourné le cœur.Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
Ce fruit a une odeur désagréable.Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›