la charge
Tiếng PhápA2Nghĩa
- gánh nặng; phí
Câu ví dụ
Il a pris la charge de l'entreprise de son père.Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›