le jardin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vườn
Câu ví dụ
Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin.Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.
Le chien compte sur la maison, et la poule sur le jardin.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
Allons dehors nous asseoir dans le jardin.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›