NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le poisson

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • con cá

Câu ví dụ

Ils vendent du poisson et de la viande.Họ bán cá và thịt.
Je ne peux pas vivre dans l'eau. Je ne suis pas un poisson.Tôi không thể sống dưới nước. Tôi có phải là cá đâu.
Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2