le poisson
Tiếng PhápA2Nghĩa
- con cá
Câu ví dụ
Ils vendent du poisson et de la viande.Họ bán cá và thịt.
Je ne peux pas vivre dans l'eau. Je ne suis pas un poisson.Tôi không thể sống dưới nước. Tôi có phải là cá đâu.
Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›