la pitié
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lòng thương
Câu ví dụ
Il a eu pitié de moi et m'a aidé à m'en sortir.Anh ấy thông cảm với tôi và đã giúp tôi thoát khỏi khó khăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›