NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'oreille

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cái tai

Câu ví dụ

Mon oreille bourdonne.Tôi bị ù tai.
Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2