l'oreille
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái tai
Câu ví dụ
Mon oreille bourdonne.Tôi bị ù tai.
Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›