l'occasion
Tiếng PhápA2Nghĩa
- dịp; đồ cũ
Câu ví dụ
J'ai raté une occasion de le rencontrer.Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›