plusieurs
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhiều, vài
Câu ví dụ
Elle nous a posé plusieurs questions.Cô ấy đã hỏi chúng tôi một vài câu hỏi.
Après plusieurs retardements, l'avion finit par décoller.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Il a plu pendant plusieurs jours d'affilée.Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›