le but
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mục đích; bàn thắng
Câu ví dụ
Mon but est de trouver le vrai amour.Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực.
Mon but est d'apprendre l'allemand.Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức.
J'ai commencé à apprendre l'anglais dans le but de devenir enseignant.Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›