reposer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đặt xuống; nghỉ ngơi
Câu ví dụ
Tu es malade, tu dois te reposer.Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Je vais me reposer pour quelques jours.Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
J'ai besoin de me reposer.Tôi cần phải nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›