le bord
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mép, bờ
Câu ví dụ
Il est à bord du bateau.Anh ấy ở trên thuyền.
Cette espèce animale est au bord de l'extinction.Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.
Cette entreprise est au bord du gouffre à cause de créances irrécouvrables.Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›