NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'ennemi

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • kẻ thù

Câu ví dụ

Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi.Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.
Ami au prêter, ennemi au rendre.Cho vay mất bạn.
Je ne suis pas votre ennemi.Tôi không phải là kẻ thù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2