l'ennemi
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kẻ thù
Câu ví dụ
Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi.Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.
Ami au prêter, ennemi au rendre.Cho vay mất bạn.
Je ne suis pas votre ennemi.Tôi không phải là kẻ thù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›