la pizza
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bánh pizza
Câu ví dụ
«Que voulez-vous sur votre pizza ?» «Tout sauf des anchois.»"Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
Tom a mangé les restes de pizza au petit déjeuner.Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
« Quelles garnitures veux-tu sur la pizza ? » « Tout sauf des anchois. »"Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›