le lapin
Tiếng PhápB1Nghĩa
- con thỏ
Câu ví dụ
Un lapin a de longues oreilles et une petite queue.Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
C’était un méchant lapin.Đó là một con thỏ hung ác.
Le lapin monte sur la chaise.Con thỏ trèo lên ghế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›