le singe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- con khỉ
Câu ví dụ
C'est de la viande de singe.Đây là thịt khỉ.
Il y a très très longtemps en Indes, un singe, un renard et un lapin vivaient ensemble heureux.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
Il y a très, très longtemps qu'en Inde, un singe, un renard et un lapin vivaient fort heureusement ensemble.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›