mille
Tiếng PhápB1Nghĩa
- một nghìn
Câu ví dụ
Cela coûtera trente mille yens selon la plus faible estimation.Cái đó sẽ tốn ba mươi nghìn yen theo ước tính thấp nhất.
Pas moins de mille personnes vinrent à la fête.Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
Elle a deux mille livres.Cô ấy có 2000 cuốn sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›