la forêt
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khu rừng
Câu ví dụ
Le garçon se perdit dans la forêt.Chàng trai lạc đường trong rừng.
Le vieil homme s'est-il perdu dans la forêt ?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
J'ai été mordu par beaucoup d'insectes dans la forêt.Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›