cuisiner
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nấu ăn
Câu ví dụ
Le sel est un ingrédient indispensable pour cuisiner.Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.
Je n'aime pas cuisiner lorsqu'il fait chaud à l'extérieur.Tôi không thích làm bếp khí ngoài trời nóng.
Elle se vante de bien cuisiner.Cô ấy tự hào là đầu bếp giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›