finir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- kết thúc
Câu ví dụ
Je viens juste de finir mon petit déjeuner.Tôi vừa ăn sáng xong.
Pouvez-vous finir ce travail pour lundi, s'il vous plaît.Ông có thể vui lòng hoàn thành công việc này vào thứ hai không?
Je dois finir ce travail avant mardi prochain.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Chia thì · 5 phút · miễn phí
›