l'année
Tiếng PhápA1Nghĩa
- năm (cả năm)
Câu ví dụ
Le printemps est tardif cette année.Năm nay xuân đến muộn.
Noël tombe un dimanche cette année.Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.
Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année.Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›