la mort
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái chếtA1
- chếtA2
Câu ví dụ
Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ?Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
Il est mort d'un cancer du poumon.Ông ấy chết vì ung thư phổi.
Cet homme devrait être condamné à mort.Người này lẽ ra phải bị kết án tử hình
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›