garder
Tiếng PhápA1Nghĩa
- giữ
Câu ví dụ
Donner est mieux que de garder.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
Qui le trouve peut le garder.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Sais-tu garder un secret ?Đừng nói với ai nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›