NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

garder

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • giữ

Câu ví dụ

Donner est mieux que de garder.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
Qui le trouve peut le garder.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Sais-tu garder un secret ?Đừng nói với ai nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1