offrir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tặng, biếu
Câu ví dụ
Que dois-je offrir à Tom pour Noël ?Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh?
Que devrais-je offrir à Tom pour Noël ?Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh?
Je voudrais lui offrir un cadeau pour son anniversaire.Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›