descendre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đi xuống
Câu ví dụ
Je vais le descendre.Tao sẽ bắn hạ nó.
Il me semblait que la beauté était pareille à un sommet de pic de montagne ; une fois atteint il ne reste plus qu'à descendre.Đối với tôi, sắc đẹp giống như đỉnh một ngọn núi, một khi đa đạt tới chỉ còn có việc đi xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›