le compte
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tài khoản; sự đếm
Câu ví dụ
Comme je suis très occupé, ne compte pas sur moi.Vì tôi rất bận, bạn đừng trông cậy vào tôi.
Je compte aller là-bas.Tôi có ý định tới đó.
Tout le monde doit apprendre par soi-même en fin de compte.Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›