présenter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giới thiệu; trình bày
Câu ví dụ
Laissez-moi vous présenter M. Tanaka.Tôi xin giới thiệu với anh ông Tanaka.
Puis-je vous présenter mon ami ?Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
Puis-je te présenter mon ami ?Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›