la pièce
Tiếng PhápA2Nghĩa
- phòng; đồng xu; mảnh
Câu ví dụ
On l'a vu entrer dans la pièce.Người ta trông thấy anh ta vào phòng.
Il alla dans la pièce d'à côté et s'allongea.Anh ấy sang phòng bên cạnh và ngả lưng nằm.
Il sortit de la pièce.Anh ấy ra khỏi phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›