ridicule
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lố bịch
Câu ví dụ
Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Quel concept ridicule !Thật là một khái niệm buồn cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›