noyer
Tiếng PhápB1Nghĩa
- dìm chết
Câu ví dụ
Il a failli se noyer.Anh ấy suýt chết đuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.