le manque
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự thiếu
Câu ví dụ
La fleur est morte par manque d'eau.Bông hoa chết vì thiếu nước.
Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques.Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.
Il nous manque parce qu'il étudie à l'étranger.Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›